Thứ Ba, 03/11/2026
Điện Biên 23° - 28° icon
STT Tên thủ tục hành chính Mã thủ tục hành chính Thông tin chi tiết
1 Đăng ký biến động đối với trường hợp thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo thỏa thuận của các thành viên hộ gia đình hoặc của vợ và chồng; quyền sử dụng đất xây dựng công trình trên mặt đất phục vụ cho việc vận hành, khai thác sử dụng công trình ngầm, quyền sở hữu công trình ngầm; bán tài sản, điều chuyển, chuyển nhượng quyền sử dụng đất là tài sản công theo quy định của pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo kết quả giải quyết tranh chấp, khiếu nại, tố cáo về đất đai hoặc bản án, quyết định của Tòa án, quyết định thi hành án của cơ quan thi hành án đã được thi hành; quyết định hoặc phán quyết của Trọng tài thương mại Việt Nam về giải quyết tranh chấp giữa các bên phát sinh từ hoạt động thương mại liên quan đến đất đai; nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do xử lý tài sản thế chấp là quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất đã được đăng ký, bao gồm cả xử lý khoản nợ có nguồn gốc từ khoản nợ xấu của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài 1.013980.H18 Chi tiết thủ tục
2 Đăng ký biến động thay đổi quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất do chia, tách, hợp nhất, sáp nhập tổ chức hoặc chuyển đổi mô hình tổ chức, chuyển đổi loại hình doanh nghiệp theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; điều chỉnh quy hoạch xây dựng chi tiết; cấp Giấy chứng nhận cho từng thửa đất theo quy hoạch xây dựng chi tiết cho chủ đầu tư dự án có nhu cầu 1.013977.H18 Chi tiết thủ tục
3 Đăng ký biến động đối với trường hợp đổi tên hoặc thay đổi thông tin về người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc thay đổi số hiệu hoặc địa chỉ của thửa đất; thay đổi hạn chế quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất hoặc có thay đổi quyền đối với thửa đất liền kề; giảm diện tích thửa đất do sạt lở tự nhiên 1.013833.H18 Chi tiết thủ tục
4 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng; bán hoặc tặng cho hoặc để thừa kế hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm 1.013831.H18 Chi tiết thủ tục
5 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do thay đổi căn cứ quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; điều chỉnh thời hạn sử dụng đất của dự án đầu tư 1.013826.H18 Chi tiết thủ tục
6 Chuyển hình thức giao đất, cho thuê đất 1.013825.H18 Chi tiết thủ tục
7 Giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất đối với trường hợp giao đất, cho thuê đất không đấu giá quyền sử dụng đất, không đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; trường hợp giao đất, cho thuê đất thông qua đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án có sử dụng đất; giao đất và giao rừng; cho thuê đất và cho thuê rừng; gia hạn sử dụng đất khi hết thời hạn sử dụng đất 1.013823.H18 Chi tiết thủ tục
8 Giải quyết tranh chấp đất đai thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân cấp tỉnh 1.012805.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
9 Thẩm định, phê duyệt phương án sử dụng đất 1.012821.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
10 Cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai. 1.012789.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
11 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho người nhận chuyển nhượng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, công trình xây dựng trong dự án bất động sản 1.012787.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
12 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhận nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định 1.012785.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
13 Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất phát hiện và cấp lại Giấy chứng nhận sau khi thu hồi 1.012791.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
14 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp. 1.012790.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
15 Cấp lại Giấy chứng nhận do bị mất 1.012786.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
16 Tách thửa hoặc hợp thửa đất. 1.012784.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
17 Cấp đổi Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất 1.012783.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
18 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp cá nhân, hộ gia đình đã được cấp Giấy chứng nhận một phần diện tích vào loại đất ở trước ngày 01 tháng 7 năm 2004, phần diện tích còn lại của thửa đất chưa được cấp Giấy chứng nhận 1.012782.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
19 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với thửa đất có diện tích tăng thêm do thay đổi ranh giới so với Giấy chứng nhận đã cấp 1.012781.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
20 Đăng ký biến động đối với trường hợp thành viên của hộ gia đình hoặc cá nhân đang sử dụng đất thành lập doanh nghiệp tư nhân và sử dụng đất vào hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp 1.012793.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
21 Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng 1.012766.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
22 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý. 1.012756.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
23 lĩnh vực Môi trường demo ngày 11 1111 H18000043252 Chi tiết thủ tục
24 Điều chỉnh quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất do sai sót về ranh giới, vị trí, diện tích, mục đích sử dụng giữa bản đồ quy hoạch, bản đồ địa chính, quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và số liệu bàn giao đất trên thực địa. 1.013827.H18 Chi tiết thủ tục
25 Xác nhận tiếp tục sử dụng đất nông nghiệp 1.013947.H18 Chi tiết thủ tục
26 Đăng ký tài sản gắn liền với thửa đất đã được cấp Giấy chứng nhận hoặc đăng ký thay đổi về tài sản gắn liền với đất so với nội dung đã đăng ký, gia hạn thời hạn sở hữu nhà ở của tổ chức nước ngoài, cá nhân nước ngoài theo quy định của pháp luật về nhà ở nội dung đã đăng ký 1.013995.H18 Chi tiết thủ tục
27 Sử dụng đất kết hợp đa mục đích, gia hạn phương án sử dụng đất kết hợp đa mục đích 1.013946.H18 Chi tiết thủ tục
28 Tổ chức kinh tế nhận chuyển nhượng, thuê quyền sử dụng đất, nhận góp vốn bằng quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư 1.013945.H18 Chi tiết thủ tục
29 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp chuyển nhượng dự án đầu tư có sử dụng đất 1.013994.H18 Chi tiết thủ tục
30 Đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp hộ gia đình, cá nhân đang sử dụng đất không đúng mục đích đã được Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 7 năm 2014 1.013993.H18 Chi tiết thủ tục
31 Đăng ký biến động chuyển mục đích sử dụng đất không phải xin phép cơ quan nhà nước có thẩm quyền 1.013992.H18 Chi tiết thủ tục
32 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ trên Giấy chứng nhận đã cấp 1.013988.H18 Chi tiết thủ tục
STT Tên thủ tục hành chính Mã thủ tục hành chính Thông tin chi tiết
1 Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản 1.014283.H18 Chi tiết thủ tục
2 Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản 1.014282.H18 Chi tiết thủ tục
3 Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản 1.014281.H18 Chi tiết thủ tục
4 Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản 1.014280.H18 Chi tiết thủ tục
5 Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản 1.014279.H18 Chi tiết thủ tục
6 Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản 1.014295.H18 Chi tiết thủ tục
7 Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản 1.014278.H18 Chi tiết thủ tục
8 Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản 1.014277.H18 Chi tiết thủ tục
9 Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt 1.014276.H18 Chi tiết thủ tục
10 Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản 1.014274.H18 Chi tiết thủ tục
11 Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản 1.014272.H18 Chi tiết thủ tục
12 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản 1.014270.H18 Chi tiết thủ tục
13 Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản 1.014269.H18 Chi tiết thủ tục
14 Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản 1.014267. H18 Chi tiết thủ tục
15 Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản 1.014266.H18 Chi tiết thủ tục
16 Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản 1.014265.H18 Chi tiết thủ tục
17 Cấp giấy phép khai thác khoáng sản 1.014257.H18 Chi tiết thủ tục
18 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản 1.014271.H18 Chi tiết thủ tục
19 Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản 1.014268.H18 Chi tiết thủ tục
20 Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản 1.014264.H18 Chi tiết thủ tục
21 Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản 1.014263.H18 Chi tiết thủ tục
22 Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản 1.014261.H18 Chi tiết thủ tục
23 Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản 1.014260.H18 Chi tiết thủ tục
24 Cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản (Cấp tỉnh) 1.014265.H18 Chi tiết thủ tục
25 Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản (Cấp tỉnh) 1.014257.H18 Chi tiết thủ tục
26 Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản (cấp Tỉnh) 1.014273.H18 Chi tiết thủ tục
27 Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) 1.014271.H18 Chi tiết thủ tục
28 Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) 1.014264.H18 Chi tiết thủ tục
29 Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) 1.014263.H18 Chi tiết thủ tục
30 Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản 1.014262.H18 Chi tiết thủ tục
31 Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản 1.014262.H18 Chi tiết thủ tục
32 Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh) 1.014261.H18 Chi tiết thủ tục
33 lĩnh vực Môi trường demo ngày 11 1111 H18000043252 Chi tiết thủ tục
34 Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV 1.013325.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
35 Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản 1.013326.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
36 Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV 1.013324.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
37 Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV 1.013321.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
38 Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản 1.000778.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
39 Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản 1.004083.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
40 Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch 1.004132.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
41 Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản 1.004135.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
42 Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản 2.001777.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
43 Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản 1.004343.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
44 Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản 1.004345.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
45 Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản 2.001781.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
46 Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản 2.001783.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
47 Đóng cửa mỏ khoáng sản 1.004367.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
48 Phê duyệt trữ lượng khoáng sản 2.001787.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
49 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt 1.004433.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
50 Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản 1.004434.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
51 Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình 1.004446.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
52 Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản 2.001814.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
53 Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản 1.004481.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
54 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần 1.005408.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
55 Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản 1.014466.H18 Chi tiết thủ tục
56 Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV 1.014293.H18 Chi tiết thủ tục
57 Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản 1.014292.H18 Chi tiết thủ tục
58 Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn 1.014291.H18 Chi tiết thủ tục
59 Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV 1.014290.H18 Chi tiết thủ tục
60 Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản 1.014289.H18 Chi tiết thủ tục
61 Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV 1.014288.H18 Chi tiết thủ tục
62 Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV 1.014286.H18 Chi tiết thủ tục
63 Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV 1.014285.H18 Chi tiết thủ tục
64 Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản 1.014256.H18 Chi tiết thủ tục
STT Tên thủ tục hành chính Mã thủ tục hành chính Thông tin chi tiết
1 Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31 Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025) 1.004179.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
2 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 1.004211.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
3 Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 1.004223.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
4 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 1.004228.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
5 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 1.004232.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
6 Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước. 1.012500.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
7 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước 1.004283.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
8 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành . 2.001770.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
9 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành . 1.009669.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
10 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền 1.012505.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
11 Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1.012501.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
12 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 2.001738.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
13 Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 1.004122.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
14 Chấp thuận nội dung về phương án chuyển nước 1.012498.H18 Chi tiết thủ tục
15 lĩnh vực Môi trường demo ngày 11 1111 H18000043252 Chi tiết thủ tục
16 Thẩm định, phê duyệt phương án cắm mốc giới hành lang bảo vệ nguồn nước đối với hồ chứa thủy điện 2.001850.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
17 Đăng ký khai thác sử dụng nước mặt, nước biển (cấp tỉnh) 1.011516.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
18 Lấy ý kiến về kết quả vận hành thử nghiệm bổ sung nhân tạo nước dưới đất 1.012504.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
19 Lấy ý kiến về phương án bổ sung nhân tạo nước dưới đất 1.012503.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
20 Đăng ký sử dụng mặt nước, đào hồ, ao, sông, suối, kênh, mương, rạch 1.012502.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
21 Lấy ý kiến đối với công trình khai thác nguồn nước 1.013799.H18 Chi tiết thủ tục
22 Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước . 1.000824.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
23 Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước 1.011518.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
24 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển 1.004167.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
STT Tên thủ tục hành chính Mã thủ tục hành chính Thông tin chi tiết
Chưa có thủ tục hành chính
STT Tên thủ tục hành chính Mã thủ tục hành chính Thông tin chi tiết
1 Cấp phép nhập khẩu giống thủy sản không có tên trong Danh mục loài thuỷ sản được phép kinh doanh tại Việt Nam để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm 2.001694.H18 Chi tiết thủ tục
2 Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) 1.003851.H18 Chi tiết thủ tục
3 Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản 1.004683.H18 Chi tiết thủ tục
4 Cấp phép nhập khẩu thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản để nghiên cứu khoa học, trưng bày tại hội chợ, triển lãm 1.004794.H18 Chi tiết thủ tục
5 Công nhận kết quả khảo nghiệm giống thủy sản 1.004943.H18 Chi tiết thủ tục
6 Cấp văn bản chấp thuận khai thác loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm (để mục đích bảo tồn, nghiên cứu khoa học, nghiên cứu tạo nguồn giống ban đầu hoặc để hợp tác quốc tế) 1.003851.H18 Chi tiết thủ tục
7 Công nhận kết quả khảo nghiệm thức ăn thuỷ sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thuỷ sản 1.004683.H18 Chi tiết thủ tục
8 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất, ương dưỡng giống thuỷ sản (trừ cơ sở sản xuất, ương dưỡng giống thủy sản bố mẹ, cơ sở sản xuất, ương dưỡng đồng thời giống thủy sản bố mẹ và giống thủy sản không phải là giống thủy sản bố mẹ) 1.004918.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
9 Cấp, cấp lại Giấy chứng nhận nguồn gốc thủy sản khai thác 1.003666.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
10 Cấp, cấp lại Giấy phép khai thác thủy sản 1.004359.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
11 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng 1.004680.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
12 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên 1.004656.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
13 Cấp, cấp lại Giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thuỷ sản lồng bè, đối tượng thuỷ sản nuôi chủ lực (hoạt động trên nội địa thuộc phạm vi quản lý từ 02 xã, phường trở lên và cơ sở nuôi trồng thủy sản lồng bè thuộc thẩm quyền giao khu vực biển của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh) 1.004692.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
14 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân 1.004913.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
15 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện sản xuất thức ăn thủy sản, sản phẩm xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản (trừ nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài) 1.004915.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
16 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) 1.004923.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
17 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ 02 xã trở lên) 1.004921.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
STT Tên thủ tục hành chính Mã thủ tục hành chính Thông tin chi tiết
1 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma túy, tiền chất trong trường hợp giấy chứng nhận bị mất, sai sót, hư hỏng hoặc có thay đổi về thông tin của cơ quan, tổ chức (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc-xin) 1.013811.H18 Chi tiết thủ tục
2 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y có chứa chất ma tuý, tiền chất (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm vắc xin) 1.013809.H18 Chi tiết thủ tục
3 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) 1.002432.H18 Chi tiết thủ tục
4 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y (trừ sản xuất thuốc thú y dạng dược phẩm, vắc xin) 1.002549.H18 Chi tiết thủ tục
5 Kiểm tra nhà nước về chất lượng thuốc thú y nhập khẩu 1.003703.H18 Chi tiết thủ tục
6 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; thay đổi thông tin có liên quan đến tổ chức đăng ký) 1.002373.H18 Chi tiết thủ tục
7 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y 1.002409.H18 Chi tiết thủ tục
8 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề thú y (trong trường hợp bị mất, sai sót, hư hỏng; có thay đổi thông tin liên quan đến cá nhân đã được cấp Chứng chỉ hành nghề thú y gồm: sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) 1.004734.H18 Chi tiết thủ tục
9 Cấp, gia hạn Chứng chỉ hành nghề thú y (gồm: Sản xuất, kiểm nghiệm, khảo nghiệm, xuất khẩu, nhập khẩu thuốc thú y) 1.004756.H18 Chi tiết thủ tục
STT Tên thủ tục hành chính Mã thủ tục hành chính Thông tin chi tiết
1 Cấp, cấp lại Quyết định công nhận tổ chức khảo nghiệm giống cây trồng 1.007998.H18 Chi tiết thủ tục
2 Công nhận các tiêu chuẩn Thực hành nông nghiệp tốt khác (GAP khác) cho áp dụng để được hưởng chính sách hỗ trợ trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản 1.010090.H18 Chi tiết thủ tục
3 Cấp phép xuất khẩu giống cây trồng và hạt lai của giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành và không thuộc Danh mục nguồn gen giống cây trồng cấm xuất khẩu phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế không vì mục đích thương mại. 1.007994.H18 Chi tiết thủ tục
4 Cấp phép nhập khẩu giống cây trồng chưa được cấp quyết định công nhận lưu hành hoặc tự công bố lưu hành phục vụ nghiên cứu, khảo nghiệm, quảng cáo, triển lãm, trao đổi quốc tế (bao gồm cả giống cây trồng biến đổi gen được nhập khẩu với mục đích khảo nghiệm để đăng ký cấp Quyết định công nhận lưu hành giống cây trồng) 1.007999.H18 Chi tiết thủ tục
5 Đăng ký dự kiểm tra nghiệp vụ giám định quyền đối với giống cây trồng 1.011998.H18 Chi tiết thủ tục
6 Cấp Giấy chứng nhận kiểm tra nghiệp vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 1.012062.H18 Chi tiết thủ tục
7 Ghi nhận lại tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 1.012064.H18 Chi tiết thủ tục
8 Ghi nhận tổ chức dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 1.012063.H18 Chi tiết thủ tục
9 Chuyển giao quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ theo quyết định bắt buộc 1.012070.H18 Chi tiết thủ tục
10 Cấp lại Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 1.012073.H18 Chi tiết thủ tục
11 Sửa đổi, đình chỉ, hủy bỏ hiệu lực của quyết định chuyển giao bắt buộc quyền sử dụng giống cây trồng được bảo hộ 1.012071.H18 Chi tiết thủ tục
12 Cấp Chứng chỉ hành nghề dịch vụ đại diện quyền đối với giống cây trồng 1.012072.H18 Chi tiết thủ tục
STT Tên thủ tục hành chính Mã thủ tục hành chính Thông tin chi tiết
1 Gia hạn chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 1.003058.H18 Chi tiết thủ tục
2 Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025:2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025:2005 1.003082.H18 Chi tiết thủ tục
3 Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước 1.003111.H18 Chi tiết thủ tục
4 Sửa đổi, bổ sung/ cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 2.001726.H18 Chi tiết thủ tục
5 Cấp Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 2.001730.H18 Chi tiết thủ tục
6 Miễn kiểm tra giám sát cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm 1.002996.H18 Chi tiết thủ tục
7 Thay đổi, bổ sung phạm vi chỉ định cơ sở kiểm nghiệm phục vụ quản lý nhà nước 2.001254.H18 Chi tiết thủ tục
8 Chỉ định cơ sở kiểm nghiệm thực phẩm đã được công nhận theo Tiêu chuẩn quốc gia TCVN ISO/IEC 17025: 2007 hoặc Tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 17025: 2005 1.003082.H18 Chi tiết thủ tục
9 Sửa đổi, bổ sung/cấp lại Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường 2.001726.H18 Chi tiết thủ tục
10 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông, lâm, thủy sản 2.001827.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
STT Tên thủ tục hành chính Mã thủ tục hành chính Thông tin chi tiết
1 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. 1.003870.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
2 Cấp giấy phép nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tich UBND cấp tỉnh. 2.001795.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
3 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 2.001426.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
4 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. 2.001796.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
5 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. 1.004427.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
6 Thẩm định, phê duyệt đề cương, kết quả kiểm định an toàn đập, hồ chứa thủy lợi thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh 1.003221.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
7 Thẩm định, phê duyệt, điều chỉnh và công bố công khai quy trình vận hành hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh 1.003232.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
8 Phê duyệt, điều chỉnh quy trình vận hành đối với công trình thủy lợi lớn và công trình thủy lợi vừa do UBND tỉnh quản lý 1.003867.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
9 Phê duyệt phương án, điều chỉnh phương án cắm mốc chỉ giới phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trên địa bàn UBND tỉnh quản lý 2.001804.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
10 Phê duyệt phương án bảo vệ đập, hồ chứa nước thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. 1.003188.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
11 Phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 1.003203.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
12 Phê duyệt phương án ứng phó thiên tai cho công trình, vùng hạ du đập trong quá trình thi công đối với đập, hồ chứa nước và vùng hạ du đập trên địa bàn từ 02 xã trở lên thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. 1.003211.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
13 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. 2.001401.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
14 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi đối với hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. 1.003880.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
15 Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. 2.001791.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
16 Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. 1.004385.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
17 Cấp giấy phép hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ trong phạm vi bảo vệ công trình thuỷ lợi của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. 2.001793.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
18 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh. 1.003893.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
19 Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp bị mất, bị rách, hư hỏng thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh 1.003921.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
STT Tên thủ tục hành chính Mã thủ tục hành chính Thông tin chi tiết
1 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức 1.012689.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
2 Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng 1.012691.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
3 Điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác thuộc thẩm quyền của Hội đồng nhân dân cấp tỉnh 1.012692.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
4 Phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án quản lý rừng bền vững của chủ rừng là tổ chức 1.000055.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
5 Miễn, giảm tiền dịch vụ môi trường rừng (đối với bên sử dụng dịch vụ môi trường rừng trong phạm vi địa giới hành chính của một tỉnh) 1.000058.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
6 Phê duyệt chương trình, dự án và hoạt động phi dự án được hỗ trợ tài chính của Quỹ bảo vệ và phát triển rừng cấp tỉnh 1.000071.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
7 Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ, thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.000081.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
8 Phê duyệt đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.000084.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
9 Nộp tiền trồng rừng thay thế 1.007916.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
10 Thẩm định thiết kế, dự toán hoặc thẩm định điều chỉnh thiết kế, dự toán công trình lâm sinh sử dụng vốn đầu tư công đối với các dự án do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh quyết định đầu tư 1.007918.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
11 Công nhận nguồn giống cây trồng lâm nghiệp 3.000198.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
12 Phê duyệt Phương án khai thác gỗ, thực vật rừng ngoài gỗ loài thông thường thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng 1.011470.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
13 Điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý 1.012687.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
14 Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 1.012921.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
15 Thẩm định, phê duyệt hoặc điều chỉnh phương án nuôi, trồng phát triển, thu hoạch cây dược liệu trong rừng đối với chủ rừng là tổ chức thuộc địa phương quản lý 3.000501.H18 Chi tiết thủ tục
16 Cấp Giấy phép xuất khẩu, nhập khẩu giống cây trồng lâm nghiệp 3.000179.H18 Chi tiết thủ tục
17 Cấp, cấp lại mã số rừng sản xuất là rừng trồng 1.014605 Chi tiết thủ tục
18 Đăng ký mã số cơ sở nuôi, trồng các loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES 1.004819.H18 Chi tiết thủ tục
19 Cấp sửa đổi, bổ sung thông tin mã số cơ sở nuôi, cơ sở trồng loài động vật, thực vật thuộc Phụ lục CITES 3.000496.H18 Chi tiết thủ tục
20 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 3.000152.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
21 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu 3.000159.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
22 Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ 3.000160.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
23 Phê duyệt hoặc điều chỉnh Phương án tạm sử dụng rừng 1.012413.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
24 Phê duyệt Phương án sử dụng rừng đối với các công trình kết cấu hạ tầng phục vụ bảo vệ và phát triển rừng thuộc địa phương quản lý 1.012690.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
STT Tên thủ tục hành chính Mã thủ tục hành chính Thông tin chi tiết
1 Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải 1.013040.000.00.00.H18 Chi tiết thủ tục
STT Tên thủ tục hành chính Mã thủ tục hành chính Thông tin chi tiết
Chưa có thủ tục hành chính
STT Tên thủ tục hành chính Mã thủ tục hành chính Thông tin chi tiết
Chưa có thủ tục hành chính
STT Tên thủ tục hành chính Mã thủ tục hành chính Thông tin chi tiết
Chưa có thủ tục hành chính
STT Tên thủ tục hành chính Mã thủ tục hành chính Thông tin chi tiết
Chưa có thủ tục hành chính
STT Tên thủ tục hành chính Mã thủ tục hành chính Thông tin chi tiết
Chưa có thủ tục hành chính
STT Tên thủ tục hành chính Mã thủ tục hành chính Thông tin chi tiết
Chưa có thủ tục hành chính