| STT |
Tên thủ tục hành chính |
Mã thủ tục hành chính |
Thông tin chi tiết |
| 1 |
Chuyển nhượng quyền khai thác tận thu khoáng sản
|
1.014283.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 2 |
Trả lại giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
1.014282.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 3 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
1.014281.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 4 |
Gia hạn giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
1.014280.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 5 |
Cấp giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
1.014279.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 6 |
Quyết toán tiền cấp quyền khai thác khoáng sản
|
1.014295.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 7 |
Quyết định đóng cửa mỏ khoáng sản
|
1.014278.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 8 |
Chấp thuận phương án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
1.014277.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 9 |
Điều chỉnh nội dung đề án đóng cửa mỏ khoáng sản đã được phê duyệt
|
1.014276.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 10 |
Phê duyệt đề án đóng cửa mỏ khoáng sản
|
1.014274.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 11 |
Cấp đổi giấy phép khai thác khoáng sản
|
1.014272.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 12 |
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
1.014270.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 13 |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản
|
1.014269.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 14 |
Điều chỉnh giấy phép khai thác khoáng sản
|
1.014267. H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 15 |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản
|
1.014266.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 16 |
Cấp lại giấy phép khai thác khoáng sản
|
1.014265.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 17 |
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản
|
1.014257.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 18 |
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
1.014271.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 19 |
Trả lại giấy phép thăm dò khoáng sản
|
1.014268.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 20 |
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản
|
1.014264.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 21 |
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản
|
1.014263.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 22 |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
1.014261.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 23 |
Lựa chọn tổ chức, cá nhân để xem xét cấp giấy phép thăm dò khoáng sản ở khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
1.014260.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 24 |
Cấp lại Giấy phép khai thác khoáng sản (Cấp tỉnh)
|
1.014265.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 25 |
Cấp Giấy phép khai thác khoáng sản (Cấp tỉnh)
|
1.014257.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 26 |
Thăm dò bổ sung để nâng cấp tài nguyên, trữ lượng khoáng sản (cấp Tỉnh)
|
1.014273.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 27 |
Chấp thuận chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)
|
1.014271.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 28 |
Điều chỉnh giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)
|
1.014264.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 29 |
Gia hạn giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)
|
1.014263.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 30 |
Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
1.014262.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 31 |
Cấp lại Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
1.014262.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 32 |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản (cấp Tỉnh)
|
1.014261.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 33 |
lĩnh vực Môi trường demo ngày 11 1111
|
H18000043252 |
Chi tiết thủ tục
|
| 34 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
1.013325.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 35 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
1.013326.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 36 |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
1.013324.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 37 |
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
1.013321.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 38 |
Cấp Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
1.000778.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 39 |
Chấp thuận tiến hành khảo sát thực địa, lấy mẫu trên mặt đất để lựa chọn diện tích lập đề án thăm dò khoáng sản
|
1.004083.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 40 |
Đăng ký khai thác khoáng sản vật liệu xây dựng thông thường trong diện tích dự án xây dựng công trình (đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt hoặc cho phép đầu tư mà sản phẩm khai thác chỉ được sử dụng cho xây dựng công trình đó) bao gồm cả đăng ký khối lượng cát, sỏi thu hồi từ dự án nạo vét, khơi thông luồng lạch
|
1.004132.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 41 |
Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản
|
1.004135.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 42 |
Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
2.001777.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 43 |
Gia hạn Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
1.004343.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 44 |
Chuyển nhượng quyền khai thác khoáng sản
|
1.004345.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 45 |
Cấp Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản
|
2.001781.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 46 |
Gia hạn Giấy phép khai thác khoáng sản
|
2.001783.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 47 |
Đóng cửa mỏ khoáng sản
|
1.004367.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 48 |
Phê duyệt trữ lượng khoáng sản
|
2.001787.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 49 |
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực đã có kết quả thăm dò khoáng sản được cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
|
1.004433.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 50 |
Đấu giá quyền khai thác khoáng sản ở khu vực chưa thăm dò khoáng sản
|
1.004434.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 51 |
Cấp, điều chỉnh Giấy phép khai thác khoáng sản; cấp Giấy phép khai thác khoáng sản ở khu vực có dự án đầu tư xây dựng công trình
|
1.004446.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 52 |
Chuyển nhượng quyền thăm dò khoáng sản
|
2.001814.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 53 |
Gia hạn Giấy phép thăm dò khoáng sản
|
1.004481.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 54 |
Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần
|
1.005408.000.00.00.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 55 |
Công nhận kết quả thăm dò khoáng sản
|
1.014466.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 56 |
Chấp thuận khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản đối với khoáng sản nhóm II, nhóm III và nhóm IV
|
1.014293.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 57 |
Chấp thuận thăm dò, khai thác khoáng sản tại khu vực cấm hoạt động khoáng sản, khu vực tạm thời cấm hoạt động khoáng sản
|
1.014292.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 58 |
Bổ sung khối lượng công tác thăm dò khi giấy phép thăm dò khoáng sản đã hết thời hạn
|
1.014291.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 59 |
Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV
|
1.014290.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 60 |
Chấp thuận khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV tại khu vực không đấu giá quyền khai thác khoáng sản
|
1.014289.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 61 |
Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
1.014288.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 62 |
Gia hạn giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
1.014286.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 63 |
Cấp giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV
|
1.014285.H18 |
Chi tiết thủ tục
|
| 64 |
Xác nhận đăng ký thu hồi khoáng sản
|
1.014256.H18 |
Chi tiết thủ tục
|